Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

긴장완화

ginjangwanhwa

긴장완화가 · 긴장완화를

giảm căng thẳng, hòa hoãn

Ví dụ

남북 대화가 한반도의 긴장완화에 도움이 됐어요.

Đối thoại liên Triều đã giúp giảm căng thẳng trên Bán đảo Triều Tiên.

Thành phần từ

긴 chặt장 căng완 nới lỏng화 dịu

Nghĩa đen là "nới lỏng cái đang căng". Hán Việt: khẩn trương hoãn hòa (lưu ý: 긴장 là "căng thẳng", khác "khẩn trương" = gấp rút trong tiếng Việt).

Bạn nên biết

긴장 고조 (căng thẳng leo thang) là cụm đối lập bạn sẽ gặp trong cùng các bản tin.