긴장완화가 · 긴장완화를
giảm căng thẳng, hòa hoãn
Ví dụ
남북 대화가 한반도의 긴장완화에 도움이 됐어요.
Đối thoại liên Triều đã giúp giảm căng thẳng trên Bán đảo Triều Tiên.
Thành phần từ
긴 chặt+장 căng+완 nới lỏng+화 dịu
Nghĩa đen là "nới lỏng cái đang căng". Hán Việt: khẩn trương hoãn hòa (lưu ý: 긴장 là "căng thẳng", khác "khẩn trương" = gấp rút trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
긴장 고조 (căng thẳng leo thang) là cụm đối lập bạn sẽ gặp trong cùng các bản tin.
Từ liên quan