A, 즉 B (A, that is, B)
tức là, nghĩa là, nói cách khác
Ví dụ
제 동생의 딸, 즉 제 조카가 오늘 왔어요.
Con gái của em mình, tức là cháu mình, hôm nay đã đến.
Thành phần từ
즉 tức là
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
A, 즉 B (A, that is, B)
tức là, nghĩa là, nói cách khác
Ví dụ
제 동생의 딸, 즉 제 조카가 오늘 왔어요.
Con gái của em mình, tức là cháu mình, hôm nay đã đến.
Thành phần từ
Từ liên quan