적어도 + amount: 적어도 한 시간
ít nhất
Ví dụ
하루에 적어도 물을 여덟 잔 마시세요.
Mỗi ngày hãy uống ít nhất tám cốc nước.
Thành phần từ
Từ 적다 "ít" + -어도 "dù": dù có ít thì cũng.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
적어도 + amount: 적어도 한 시간
ít nhất
Ví dụ
하루에 적어도 물을 여덟 잔 마시세요.
Mỗi ngày hãy uống ít nhất tám cốc nước.
Thành phần từ
Từ 적다 "ít" + -어도 "dù": dù có ít thì cũng.
Từ liên quan