조식이 · 조식을
bữa sáng (nhất là ở khách sạn)
Ví dụ
이 호텔은 조식이 포함돼 있어요.
Khách sạn này có bao gồm bữa sáng.
Thành phần từ
조 buổi sáng+식 ăn, bữa ăn
Nghĩa đen là "bữa ăn buổi sáng". Hán Việt: triêu thực.
Bạn nên biết
Từ trang trọng thường thấy trên biển hiệu khách sạn và thực đơn (조식 뷔페, 조식 포함). Nói chuyện hằng ngày thì người ta dùng 아침 hoặc 아침밥.
Từ liên quan