비공개가 · 비공개를
không công khai, kín, nội bộ
Ví dụ
회의는 비공개로 진행됐습니다.
Cuộc họp đã diễn ra kín.
Thành phần từ
비 không+공 công+개 mở
비- = "phi-, không": 비공개, 비공식, 비정상. Hán Việt: phi công khai.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
비공개가 · 비공개를
không công khai, kín, nội bộ
Ví dụ
회의는 비공개로 진행됐습니다.
Cuộc họp đã diễn ra kín.
Thành phần từ
비- = "phi-, không": 비공개, 비공식, 비정상. Hán Việt: phi công khai.
Từ liên quan