TOPIK 2danh từ정원jeongwon정원이 · 정원을vườn, khu vườnVí dụ우리 집 정원에 장미꽃이 많이 피었어요.Trong vườn nhà tôi, hoa hồng nở rất nhiều.Thành phần từ정 sân+원 vườnNghĩa đen là "vườn trong sân". Hán Việt: đình viên. Từ đồng âm: một từ 정원 khác nghĩa là "số chỗ quy định" (định viên).Từ liên quan마당 sân꽃 hoa나무 cây