수면이 · 수면을
giấc ngủ
Ví dụ
충분한 수면은 건강에 아주 중요합니다.
Ngủ đủ giấc rất quan trọng đối với sức khỏe.
Thành phần từ
수 ngủ+면 ngủ
Cả hai âm tiết đều nghĩa là "ngủ" (Hán Việt: thụy miên). Từ đồng âm: 수면 (水面) "mặt nước".
Bạn nên biết
수면 mang tính trang trọng hoặc y khoa; trong đời sống hằng ngày nói 잠.
Từ liên quan