전인미답이 · 전인미답을
chưa ai từng đạt tới, chưa có tiền lệ
Ví dụ
그 선수는 전인미답의 기록을 세웠습니다.
Vận động viên đó đã lập kỷ lục chưa ai từng đạt được.
Thành phần từ
전 trước+인 người+미 chưa+답 giẫm
Nghĩa đen là "mảnh đất người trước chưa đặt chân". Hán Việt: tiền nhân vị đạp.
Bạn nên biết
Thường dùng 전인미답의 + danh từ: 전인미답의 경지 (cảnh giới chưa ai đạt), 전인미답의 기록.
Từ liên quan