Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

전세권

jeonsegwon [전세꿘]

전세권이 · 전세권을

quyền jeonse (quyền đã đăng ký của người thuê nhà theo hình thức đặt cọc một lần)

Ví dụ

세입자는 보증금을 지키기 위해 전세권을 등기했습니다.

Người thuê nhà đã đăng ký quyền jeonse để bảo vệ tiền đặt cọc.

Thành phần từ

전 truyền세 thuê권 quyền

전세 là hình thức thuê nhà đặc trưng của Hàn Quốc: đặt một khoản cọc lớn, không trả tiền thuê hằng tháng, hết hạn được nhận lại tiền cọc.