Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

전기장

jeongijang

전기장이 · 전기장을

điện trường

Ví dụ

전하 주위에는 전기장이 생깁니다.

Xung quanh điện tích sẽ xuất hiện điện trường.

Thành phần từ

전 điện기 khí장 trường

Nghĩa đen là "trường điện". Hán Việt: điện khí trường (tiếng Việt nói gọn là "điện trường"). -장 = "trường": 자기장, 전기장, 중력장.