저출생이 · 저출생을
tỷ lệ sinh thấp, mức sinh thấp
Ví dụ
저출생 문제를 해결하기 위해 정부가 새 대책을 발표했습니다.
Chính phủ đã công bố biện pháp mới để giải quyết vấn đề mức sinh thấp.
Thành phần từ
저 thấp+출 ra+생 sinh
Nghĩa đen là "sinh ra ít" (Hán Việt: đê xuất sinh; 출생 = "xuất sinh", sự ra đời).
Bạn nên biết
Cùng nghĩa với 저출산; 저출생 là từ mới hơn và được coi là trung lập hơn vì không đặt trọng tâm vào người mẹ.