Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

저서

jeoseo

저서가 · 저서를

tác phẩm, sách (do tác giả viết)

Ví dụ

그 교수님은 저서가 열 권이 넘어요.

Giáo sư đó đã viết hơn mười cuốn sách.

Thành phần từ

저 viết, trứ tác서 sách

Nghĩa đen là "sách được viết ra". Hán Việt: trứ thư.