Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

출간

chulgan

출간이 · 출간을

sự xuất bản, phát hành (sách)

Ví dụ

그 작가의 새 소설이 다음 달에 출간돼요.

Cuốn tiểu thuyết mới của nhà văn đó sẽ được phát hành vào tháng sau.

Thành phần từ

출 ra간 in ấn

Nghĩa đen là "đưa ra bản in". Hán Việt: xuất san.

Bạn nên biết

출간 nhấn vào việc một cuốn sách cụ thể ra đời; 출판 còn chỉ cả ngành xuất bản nói chung.