출간이 · 출간을
sự xuất bản, phát hành (sách)
Ví dụ
그 작가의 새 소설이 다음 달에 출간돼요.
Cuốn tiểu thuyết mới của nhà văn đó sẽ được phát hành vào tháng sau.
Thành phần từ
출 ra+간 in ấn
Nghĩa đen là "đưa ra bản in". Hán Việt: xuất san.
Bạn nên biết
출간 nhấn vào việc một cuốn sách cụ thể ra đời; 출판 còn chỉ cả ngành xuất bản nói chung.
Từ liên quan