작곡가가 · 작곡가를
nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
Ví dụ
모차르트는 18세기 오스트리아의 유명한 작곡가입니다.
Mozart là nhà soạn nhạc nổi tiếng người Áo thế kỷ 18.
Thành phần từ
작 làm+곡 khúc nhạc+가 chuyên gia
-가 = người chuyên nghiệp, chuyên gia ("gia"): 작곡가, 화가, 소설가.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
작곡가가 · 작곡가를
nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
Ví dụ
모차르트는 18세기 오스트리아의 유명한 작곡가입니다.
Mozart là nhà soạn nhạc nổi tiếng người Áo thế kỷ 18.
Thành phần từ
-가 = người chuyên nghiệp, chuyên gia ("gia"): 작곡가, 화가, 소설가.
Từ liên quan