Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

이환율

ihwanyul [이화뉼]

이환율이 · 이환율을

tỷ lệ mắc bệnh

Ví dụ

겨울철에는 어린이들의 독감 이환율이 크게 높아집니다.

Vào mùa đông, tỷ lệ trẻ em mắc cúm tăng mạnh.

Thành phần từ

이 mắc phải환 bệnh율 tỷ lệ

Nghĩa đen là "tỷ lệ bị bệnh tật giáng vào". Hán Việt: ly hoạn suất.