이환율이 · 이환율을
tỷ lệ mắc bệnh
Ví dụ
겨울철에는 어린이들의 독감 이환율이 크게 높아집니다.
Vào mùa đông, tỷ lệ trẻ em mắc cúm tăng mạnh.
Thành phần từ
이 mắc phải+환 bệnh+율 tỷ lệ
Nghĩa đen là "tỷ lệ bị bệnh tật giáng vào". Hán Việt: ly hoạn suất.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
이환율이 · 이환율을
tỷ lệ mắc bệnh
Ví dụ
겨울철에는 어린이들의 독감 이환율이 크게 높아집니다.
Vào mùa đông, tỷ lệ trẻ em mắc cúm tăng mạnh.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tỷ lệ bị bệnh tật giáng vào". Hán Việt: ly hoạn suất.
Từ liên quan