사망률이 · 사망률을
tỷ lệ tử vong
Ví dụ
의료 기술이 발달하면서 영아 사망률이 크게 줄었습니다.
Nhờ y học phát triển, tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh đã giảm mạnh.
Thành phần từ
사 chết+망 mất+률 tỷ lệ
Nghĩa đen là "tỷ lệ chết". Hán Việt: tử vong suất.
Bạn nên biết
사망률 là số ca tử vong trên toàn bộ dân số; 치사율 là số ca tử vong trong số người mắc bệnh.