유한해요 · 유한했어요 · 유한한 (+noun)
hữu hạn, có giới hạn
Ví dụ
지구의 자원은 유한하니까 아껴 써야 해요.
Tài nguyên của Trái Đất là hữu hạn nên chúng ta phải dùng tiết kiệm.
Thành phần từ
유 có+한 giới hạn
Nghĩa đen là “có giới hạn”. Hán Việt: hữu hạn — giống hệt tiếng Việt.
Bạn nên biết
Từ đồng âm 유한하다 (有閑 hữu nhàn) nghĩa là “nhàn rỗi”, như trong 유한계급, nhưng nghĩa “hữu hạn” phổ biến hơn nhiều.
Từ liên quan