우주정거장이 · 우주정거장을
trạm vũ trụ
Ví dụ
우주인들은 우주정거장에서 여러 달 동안 생활합니다.
Các phi hành gia sống trên trạm vũ trụ trong nhiều tháng.
Thành phần từ
우 vũ+주 trụ+정 dừng+거 xe+장 nơi
Nghĩa đen là "trạm dừng ngoài vũ trụ"; 정거장 là từ thường ngày chỉ bến xe buýt, ga tàu. Hán Việt: vũ trụ đình xa trường.
Từ liên quan