Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

우주항공

ujuhanggong

우주항공이 · 우주항공을

hàng không vũ trụ

Ví dụ

정부는 우주항공 분야에 투자를 확대하고 있습니다.

Chính phủ đang mở rộng đầu tư vào lĩnh vực hàng không vũ trụ.

Thành phần từ

우 vũ주 trụ항 đi (thuyền)공 bầu trời

Nghĩa đen là "vũ trụ và hàng không" — giống 항공우주 nhưng đảo ngược thứ tự. Hán Việt: vũ trụ hàng không.

Bạn nên biết

Cơ quan vũ trụ Hàn Quốc tên là 우주항공청, nên thứ tự này hay gặp trong văn bản nhà nước và tin tức.