Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

우주선

ujuseon

우주선이 · 우주선을

tàu vũ trụ

Ví dụ

우주선이 여섯 달 만에 무사히 지구로 돌아왔습니다.

Tàu vũ trụ đã trở về Trái Đất an toàn sau sáu tháng.

Thành phần từ

우 không gian주 thời gian선 thuyền

Nghĩa đen là "thuyền vũ trụ". Hán Việt: vũ trụ thuyền.