우주선이 · 우주선을
tàu vũ trụ
Ví dụ
우주선이 여섯 달 만에 무사히 지구로 돌아왔습니다.
Tàu vũ trụ đã trở về Trái Đất an toàn sau sáu tháng.
Thành phần từ
우 không gian+주 thời gian+선 thuyền
Nghĩa đen là "thuyền vũ trụ". Hán Việt: vũ trụ thuyền.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
우주선이 · 우주선을
tàu vũ trụ
Ví dụ
우주선이 여섯 달 만에 무사히 지구로 돌아왔습니다.
Tàu vũ trụ đã trở về Trái Đất an toàn sau sáu tháng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thuyền vũ trụ". Hán Việt: vũ trụ thuyền.
Từ liên quan