리모컨이 · 리모컨을
điều khiển từ xa, remote
Ví dụ
리모컨이 어디 있는지 못 찾겠어요.
Mình không tìm thấy cái điều khiển đâu cả.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "remote control", rút gọn thành 리모컨: kiểu tiếng Anh do người Hàn tạo.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn