아버지가 · 아버지를 · honorific: 아버님 · casual: 아빠
bố, cha
Ví dụ
아버지는 은행에서 일하세요.
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
Thành phần từ
Dạng thân mật là 아빠 (bố); thêm 할 thành 할아버지 (ông).
Bạn nên biết
Dùng động từ kính ngữ cho bố mẹ: 아버지께서 주무세요 (Bố đang ngủ ạ).
Từ liên quan