영양제가 · 영양제를
thuốc bổ, thực phẩm bổ sung, vitamin
Ví dụ
요즘 피곤해서 아침마다 영양제를 먹어요.
Dạo này mình mệt nên sáng nào cũng uống thuốc bổ.
Thành phần từ
영 nuôi+양 dưỡng+제 thuốc
영양 "dinh dưỡng" + -제 "thuốc, chế phẩm": 소화제, 해열제. Hán Việt: dinh dưỡng tễ (chữ "dinh dưỡng" giống tiếng Việt).
Từ liên quan