Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

영속성

yeongsokseong [영속썽]

영속성이 · 영속성을

tính lâu bền, tính trường tồn, sự liên tục

Ví dụ

기업의 영속성을 위해서는 혁신이 필요해요.

Để doanh nghiệp tồn tại lâu dài thì cần phải đổi mới.

Thành phần từ

영 mãi mãi속 tiếp nối성 tính chất

Nghĩa đen là “tính chất tiếp nối mãi mãi”. Hán Việt: vĩnh tục tính.