윤곽이 · 윤곽을
đường nét, đường viền, hình dáng chung
Ví dụ
새 프로젝트의 윤곽이 드러나기 시작했어요.
Đường nét của dự án mới đã bắt đầu lộ rõ.
Thành phần từ
윤 vành+곽 tường ngoài
Nghĩa đen là “vành bánh xe và tường ngoài”: rìa ngoài của một vật. Hán Việt: luân khuếch.
Bạn nên biết
Kết hợp: 윤곽이 드러나다/잡히다 “dần thành hình”.
Từ liên quan