Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4tính từ

염치없다

yeomchieopda [염치업따]

염치없어요 · 염치없었어요 · 염치없는 (+noun)

vô liêm sỉ; ngại vì làm phiền người khác

Ví dụ

염치없지만 한 번만 더 도와주세요.

Thật ngại quá, nhưng xin hãy giúp tôi thêm một lần nữa thôi.

Thành phần từ

염 liêm khiết치 hổ thẹn

Nghĩa đen là "không có liêm sỉ".

Bạn nên biết

염치없지만 là câu mở đầu khiêm tốn, nghĩa là "Tôi ngại phải nhờ, nhưng…".