베풀어요 · 베풀었어요 · 베풀 거예요 · 베푸세요 (ㄹ drops)
ban, ban tặng, dành cho (lòng tốt); mở (tiệc)
Ví dụ
그분은 어려운 이웃에게 항상 사랑을 베풀어요.
Người đó luôn dành tình thương cho những người hàng xóm khó khăn.
Bạn nên biết
Đi với tân ngữ trừu tượng như 친절, 은혜, 사랑, hoặc 잔치 (mở tiệc đãi).
Từ liên quan