프랜차이즈가 · 프랜차이즈를
nhượng quyền thương mại, chuỗi cửa hàng
Ví dụ
요즘은 동네에도 프랜차이즈 카페가 정말 많아요.
Dạo này ngay cả trong khu dân cư cũng có rất nhiều quán cà phê chuỗi.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "franchise". Trong giao tiếp hằng ngày, người Hàn còn gọi cửa hàng chuỗi là 체인점.