Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

프랜차이즈

peuraenchaijeu

프랜차이즈가 · 프랜차이즈를

nhượng quyền thương mại, chuỗi cửa hàng

Ví dụ

요즘은 동네에도 프랜차이즈 카페가 정말 많아요.

Dạo này ngay cả trong khu dân cư cũng có rất nhiều quán cà phê chuỗi.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "franchise". Trong giao tiếp hằng ngày, người Hàn còn gọi cửa hàng chuỗi là 체인점.