가엾어요 · 가엾었어요 · 가엾은 (+noun)
đáng thương, tội nghiệp
Ví dụ
길에서 떨고 있는 강아지가 너무 가엾었어요.
Chú cún run rẩy bên đường trông tội nghiệp quá.
Bạn nên biết
가엽다 cũng là dạng chuẩn; đó là động từ bất quy tắc ㅂ: 가여워요, 가여운.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가엾어요 · 가엾었어요 · 가엾은 (+noun)
đáng thương, tội nghiệp
Ví dụ
길에서 떨고 있는 강아지가 너무 가엾었어요.
Chú cún run rẩy bên đường trông tội nghiệp quá.
Bạn nên biết
가엽다 cũng là dạng chuẩn; đó là động từ bất quy tắc ㅂ: 가여워요, 가여운.