Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

연민

yeonmin

연민이 · 연민을

lòng thương xót, lòng trắc ẩn

Ví dụ

그는 가난한 사람들에게 깊은 연민을 느꼈어요.

Anh ấy cảm thấy thương xót sâu sắc những người nghèo.

Thành phần từ

연 thương민 xót

Hai chữ đều nghĩa là "thương xót", ghép lại để nhấn mạnh. Hán Việt: liên mẫn.