연민이 · 연민을
lòng thương xót, lòng trắc ẩn
Ví dụ
그는 가난한 사람들에게 깊은 연민을 느꼈어요.
Anh ấy cảm thấy thương xót sâu sắc những người nghèo.
Thành phần từ
연 thương+민 xót
Hai chữ đều nghĩa là "thương xót", ghép lại để nhấn mạnh. Hán Việt: liên mẫn.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
연민이 · 연민을
lòng thương xót, lòng trắc ẩn
Ví dụ
그는 가난한 사람들에게 깊은 연민을 느꼈어요.
Anh ấy cảm thấy thương xót sâu sắc những người nghèo.
Thành phần từ
Hai chữ đều nghĩa là "thương xót", ghép lại để nhấn mạnh. Hán Việt: liên mẫn.