남성이 · 남성을
nam giới, phái nam
Ví dụ
이 옷은 남성과 여성 모두 입을 수 있습니다.
Bộ quần áo này cả nam và nữ đều mặc được.
Thành phần từ
남 nam+성 tính, giới tính
Nghĩa đen là "giới tính nam". Hán Việt: nam tính (nhưng tiếng Hàn nghĩa là nam giới, không phải "tính cách nam").
Bạn nên biết
남성 trang trọng, gặp trên bản tin, biển báo, khảo sát; khi nói chuyện dùng 남자.
Từ liên quan