Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

시장 점유율

sijang jeomyuyul [시장 저뮤율]

시장 점유율이 · 시장 점유율을

thị phần

Ví dụ

우리 회사의 시장 점유율이 작년보다 높아졌습니다.

Thị phần của công ty chúng tôi đã tăng so với năm ngoái.

Thành phần từ

시 chợ, thị장 nơi chốn점 chiếm유 có율 tỷ lệ

Nghĩa đen là “tỷ lệ chiếm hữu thị trường”. Hán Việt: thị trường chiếm hữu suất (시장 = thị trường, giống tiếng Việt).

Bạn nên biết

-율/-률 = tỷ lệ: 점유율, 증가율, 합격률. Dùng 율 sau nguyên âm hoặc ㄴ.