시장 점유율이 · 시장 점유율을
thị phần
Ví dụ
우리 회사의 시장 점유율이 작년보다 높아졌습니다.
Thị phần của công ty chúng tôi đã tăng so với năm ngoái.
Thành phần từ
시 chợ, thị+장 nơi chốn+점 chiếm+유 có+율 tỷ lệ
Nghĩa đen là “tỷ lệ chiếm hữu thị trường”. Hán Việt: thị trường chiếm hữu suất (시장 = thị trường, giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
-율/-률 = tỷ lệ: 점유율, 증가율, 합격률. Dùng 율 sau nguyên âm hoặc ㄴ.
Từ liên quan