Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

수녀

sunyeo

수녀가 · 수녀를

nữ tu, bà xơ

Ví dụ

그 수녀는 평생 가난한 아이들을 돌보며 살았어요.

Nữ tu ấy đã sống cả đời chăm sóc những đứa trẻ nghèo.

Thành phần từ

수 tu luyện녀 nữ

Nghĩa đen là "người phụ nữ tu hành"; 녀 đứng đầu từ thành 여, như trong 여자. Hán Việt: tu nữ (tiếng Việt nói "nữ tu").

Bạn nên biết

Gọi nữ tu là 수녀님, thêm kính ngữ -님.