수녀가 · 수녀를
nữ tu, bà xơ
Ví dụ
그 수녀는 평생 가난한 아이들을 돌보며 살았어요.
Nữ tu ấy đã sống cả đời chăm sóc những đứa trẻ nghèo.
Thành phần từ
수 tu luyện+녀 nữ
Nghĩa đen là "người phụ nữ tu hành"; 녀 đứng đầu từ thành 여, như trong 여자. Hán Việt: tu nữ (tiếng Việt nói "nữ tu").
Bạn nên biết
Gọi nữ tu là 수녀님, thêm kính ngữ -님.
Từ liên quan