Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

소인배

soinbae

소인배가 · 소인배를

kẻ tiểu nhân, người hẹp hòi

Ví dụ

작은 일에 화를 내면 소인배라는 말을 들을 수 있어요.

Nếu nổi giận vì chuyện nhỏ, bạn có thể bị gọi là kẻ tiểu nhân.

Thành phần từ

소 nhỏ인 người배 bọn, lớp

Nghĩa đen là "đám người nhỏ" — trái nghĩa với người quân tử 군자. Hán Việt: tiểu nhân bối.

Bạn nên biết

Câu chê bai phổ biến cho thái độ nhỏ nhen; từ lóng vui đối lập là 대인배 (người rộng lượng).