섭섭함이 · 섭섭함을
sự buồn lòng, tủi thân (vì bị lơ là); nỗi buồn khi chia tay
Ví dụ
친구가 내 생일을 잊어버려서 섭섭함을 느꼈어요.
Bạn tôi quên sinh nhật tôi nên tôi thấy buồn lòng.
Thành phần từ
Danh từ của 섭섭하다 "buồn lòng, tiếc khi chia tay" + -ㅁ.
Bạn nên biết
Phát âm là [섭써팜] — ㅂ + ㅎ hợp thành ㅍ.