리듬이 · 리듬을
nhịp điệu
Ví dụ
아이들이 음악 리듬에 맞춰 춤을 추고 있어요.
Bọn trẻ đang nhảy theo nhịp điệu của âm nhạc.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "rhythm"; tiếng Hàn thêm nguyên âm: 리-듬.
Bạn nên biết
Mẫu hay gặp: 리듬에 맞춰 "theo nhịp"; còn có 생활 리듬 "nhịp sinh hoạt".
Từ liên quan