Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

상장폐지

sangjangpyeji

상장폐지가 · 상장폐지를

hủy niêm yết (cổ phiếu)

Ví dụ

그 회사는 분식회계 때문에 상장폐지되었습니다.

Công ty đó đã bị hủy niêm yết vì gian lận kế toán.

Thành phần từ

상 lên장 nơi chốn폐 bỏ지 dừng

상장 "niêm yết trên sàn" + 폐지 "bãi bỏ". Hán Việt: thượng trường phế chỉ.

Bạn nên biết

Thường dùng với 되다: 상장폐지되다 "bị hủy niêm yết".