상장폐지가 · 상장폐지를
hủy niêm yết (cổ phiếu)
Ví dụ
그 회사는 분식회계 때문에 상장폐지되었습니다.
Công ty đó đã bị hủy niêm yết vì gian lận kế toán.
Thành phần từ
상 lên+장 nơi chốn+폐 bỏ+지 dừng
상장 "niêm yết trên sàn" + 폐지 "bãi bỏ". Hán Việt: thượng trường phế chỉ.
Bạn nên biết
Thường dùng với 되다: 상장폐지되다 "bị hủy niêm yết".