출근해요 · 출근했어요 · 출근할 거예요 · 출근하세요
đi làm, đến chỗ làm
Ví dụ
저는 보통 아침 여덟 시에 회사에 출근해요.
Mình thường đến công ty lúc tám giờ sáng.
Thành phần từ
출 ra+근 làm việc, chuyên cần
Nghĩa đen là "ra đi làm nhiệm vụ" + 하다.
Bạn nên biết
Dùng 회사에 출근하다 để chỉ nơi đến; 회사로 출근하다 cũng được, nhấn mạnh hướng đi.
Từ liên quan