비염이 · 비염을
viêm mũi, viêm mũi dị ứng
Ví dụ
봄만 되면 비염 때문에 콧물이 계속 나요.
Cứ đến mùa xuân là tôi bị chảy nước mũi liên tục vì viêm mũi.
Thành phần từ
비 mũi+염 viêm
Nghĩa đen là "viêm mũi" (Hán Việt: tị viêm). -염 (viêm) = viêm: 위염, 장염, 폐렴.
Bạn nên biết
Người Hàn dùng 비염 một cách thoải mái để chỉ dị ứng phấn hoa; tên đầy đủ là 알레르기성 비염.
Từ liên quan