Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

비염

biyeom

비염이 · 비염을

viêm mũi, viêm mũi dị ứng

Ví dụ

봄만 되면 비염 때문에 콧물이 계속 나요.

Cứ đến mùa xuân là tôi bị chảy nước mũi liên tục vì viêm mũi.

Thành phần từ

비 mũi염 viêm

Nghĩa đen là "viêm mũi" (Hán Việt: tị viêm). -염 (viêm) = viêm: 위염, 장염, 폐렴.

Bạn nên biết

Người Hàn dùng 비염 một cách thoải mái để chỉ dị ứng phấn hoa; tên đầy đủ là 알레르기성 비염.