장염이 · 장염을
viêm ruột, rối loạn tiêu hóa
Ví dụ
상한 음식을 먹고 장염에 걸렸어요.
Tôi ăn phải đồ ăn ôi thiu nên bị viêm ruột.
Thành phần từ
장 ruột+염 viêm
Nghĩa đen là "viêm ruột" (Hán Việt: tràng viêm).
Bạn nên biết
Phát âm là [장념] — âm ㄴ được chèn vào trước 여.
Từ liên quan