Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

장염

jangnyeom [장념]

장염이 · 장염을

viêm ruột, rối loạn tiêu hóa

Ví dụ

상한 음식을 먹고 장염에 걸렸어요.

Tôi ăn phải đồ ăn ôi thiu nên bị viêm ruột.

Thành phần từ

장 ruột염 viêm

Nghĩa đen là "viêm ruột" (Hán Việt: tràng viêm).

Bạn nên biết

Phát âm là [장념] — âm ㄴ được chèn vào trước 여.