Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

대인기피증

daeingipijeung [대인기피쯩]

대인기피증이 · 대인기피증을

chứng sợ tiếp xúc với người, né tránh giao tiếp

Ví dụ

그는 대인기피증 때문에 몇 달 동안 집 밖에 안 나갔어요.

Vì chứng sợ tiếp xúc với người, anh ấy đã không ra khỏi nhà mấy tháng liền.

Thành phần từ

대 đối diện인 người기 kiêng피 tránh증 chứng

Nghĩa đen là "chứng kiêng tránh việc đối mặt với người". Hán Việt: đối nhân kỵ tị chứng.

Bạn nên biết

Trong đời thường hay dùng một cách thoải mái với nghĩa "giờ mình chẳng muốn gặp ai cả".