대인기피증이 · 대인기피증을
chứng sợ tiếp xúc với người, né tránh giao tiếp
Ví dụ
그는 대인기피증 때문에 몇 달 동안 집 밖에 안 나갔어요.
Vì chứng sợ tiếp xúc với người, anh ấy đã không ra khỏi nhà mấy tháng liền.
Thành phần từ
대 đối diện+인 người+기 kiêng+피 tránh+증 chứng
Nghĩa đen là "chứng kiêng tránh việc đối mặt với người". Hán Việt: đối nhân kỵ tị chứng.
Bạn nên biết
Trong đời thường hay dùng một cách thoải mái với nghĩa "giờ mình chẳng muốn gặp ai cả".