변인이 · 변인을
biến (trong nghiên cứu)
Ví dụ
이 실험에서는 온도가 중요한 변인입니다.
Trong thí nghiệm này, nhiệt độ là một biến quan trọng.
Thành phần từ
변 thay đổi+인 nhân tố
Nghĩa đen là "yếu tố thay đổi". Hán Việt: biến nhân.
Bạn nên biết
변인 phổ biến trong giáo dục khoa học; thống kê và toán học thường nói 변수.