벤처가 · 벤처를
doanh nghiệp mạo hiểm, công ty khởi nghiệp
Ví dụ
그는 대학을 졸업하고 벤처 기업을 시작했어요.
Tốt nghiệp đại học xong, anh ấy đã mở một công ty khởi nghiệp.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “venture”; thường dùng trong 벤처 기업, chỉ công ty khởi nghiệp công nghệ.
Từ liên quan