배려해요 · 배려했어요 · 배려할 거예요 · 배려하세요
quan tâm, chu đáo với (người khác)
Ví dụ
제 친구는 항상 다른 사람을 배려해요.
Bạn mình lúc nào cũng nghĩ cho người khác.
Thành phần từ
배 phân phối+려 lo nghĩ
Nghĩa đen là "chia sẻ sự lo nghĩ" cho người khác. Hán Việt: phối lự.
Bạn nên biết
Đi với tân ngữ trực tiếp: 친구를 배려하다, không nói 친구에게.
Từ liên quan