방문해요 · 방문했어요 · 방문할 거예요 · 방문하세요
thăm, viếng thăm
Ví dụ
내일 고객 회사를 방문할 예정입니다.
Theo kế hoạch, ngày mai tôi sẽ đến thăm công ty khách hàng.
Thành phần từ
방 thăm+문 hỏi
Nghĩa đen là "thăm và hỏi han" cộng -하다. Chú ý: không phải "phỏng vấn" như tiếng Việt.
Từ liên quan