밤새 + verb: 밤새 공부했어요
suốt đêm, qua đêm
Ví dụ
어제 밤새 한숨도 못 잤어요.
Đêm qua mình thức trắng không chợp mắt được chút nào.
Thành phần từ
Rút gọn của 밤사이 "trong đêm".
Bạn nên biết
"Thức trắng đêm" là 밤을 새우다 (thân mật: 밤새다): 어제 밤을 새웠어요.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
밤새 + verb: 밤새 공부했어요
suốt đêm, qua đêm
Ví dụ
어제 밤새 한숨도 못 잤어요.
Đêm qua mình thức trắng không chợp mắt được chút nào.
Thành phần từ
Rút gọn của 밤사이 "trong đêm".
Bạn nên biết
"Thức trắng đêm" là 밤을 새우다 (thân mật: 밤새다): 어제 밤을 새웠어요.
Từ liên quan