바이오가 · 바이오를
sinh học, công nghệ sinh học (ngành)
Ví dụ
정부는 바이오 산업에 대한 투자를 늘리기로 했습니다.
Chính phủ đã quyết định tăng đầu tư cho ngành công nghệ sinh học.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "bio-". Khi đứng một mình thường chỉ ngành công nghệ sinh học.
Bạn nên biết
Thường dùng như tiền tố: 바이오 산업, 바이오 기업, 바이오 연료.