무작위가 · 무작위를
sự ngẫu nhiên; ngẫu nhiên
Ví dụ
참가자들을 무작위로 두 그룹에 나누었어요.
Chúng mình chia ngẫu nhiên những người tham gia thành hai nhóm.
Thành phần từ
무 không+작 làm+위 hành động
Nghĩa đen là "không có tác động cố ý" — không ai cố tình chọn. Hán Việt: vô tác vi.
Bạn nên biết
Thường dùng nhất ở dạng 무작위로 (một cách ngẫu nhiên) hoặc đứng trước danh từ: 무작위 추출 (lấy mẫu ngẫu nhiên).