당분간 + verb (당분간 쉬다); noun: 당분간은
tạm thời, trong thời gian tới
Ví dụ
공사 때문에 당분간 이 길을 이용할 수 없습니다.
Do thi công nên tạm thời không thể đi con đường này.
Thành phần từ
당 hiện tại+분 phần+간 khoảng
Nghĩa đen là "khoảng thời gian hiện tại". Hán Việt: đương phân gian.
Từ liên quan