단짝이 · 단짝을
bạn thân, bạn chí cốt
Ví dụ
지수와 저는 초등학교 때부터 단짝이에요.
Jisu và mình là bạn thân từ hồi tiểu học.
Thành phần từ
Dựa trên 짝 "bạn cặp, một nửa của đôi", như trong 짝꿍 (bạn cùng bàn).
Bạn nên biết
Thường dùng thành 단짝 친구, "bạn thân".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
단짝이 · 단짝을
bạn thân, bạn chí cốt
Ví dụ
지수와 저는 초등학교 때부터 단짝이에요.
Jisu và mình là bạn thân từ hồi tiểu học.
Thành phần từ
Dựa trên 짝 "bạn cặp, một nửa của đôi", như trong 짝꿍 (bạn cùng bàn).
Bạn nên biết
Thường dùng thành 단짝 친구, "bạn thân".
Từ liên quan